northern snakehead

northern snakehead

A northern snakehead swims in a freshwater pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá quả phương bắc: "northern snakehead" một loài cá nước ngọt nguồn gốc từ đông bắc Trung Quốc. Loài này khả năng di chuyển trên cạn bằng vây có thể sống sót ngoài nước trong ba ngày. được coi mối đe dọa đối với quần thể Bắc Mỹ tính ăn tạp sự phàm ăn của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The northern snakehead is a voracious predator that can disrupt local ecosystems. (Cá quả phương bắc một loài săn mồi phàm ăn có thể phá vỡ hệ sinh thái địa phương.)
    • Authorities are concerned about the spread of the northern snakehead in American waters. (Chính quyền lo ngại về sự lây lan của cá quả phương bắc trong vùng biển Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "northern snakehead invasion": sự xâm lấn của cá quả phương bắc.
    • The northern snakehead invasion has prompted strict regulations on transporting live fish. (Sự xâm lấn của cá quả phương bắc đã thúc đẩy các quy định nghiêm ngặt về việc vận chuyển sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Snakehead (danh từ): cá quả (tên chung cho các loài trong họ Channidae).
    • Snakeheads are known for their ability to breathe air. (Cá quả được biết đến với khả năng hít thở không khí.)
Từ đồng nghĩa
  • Cá quả Trung Quốc: tên gọi khác của loài nàymột số ngữ cảnh.
  • hổ: không chính xác nhưng đôi khi được dùng để chỉ loài hung dữ này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "northern snakehead".
Thành ngữ liên quan
  • "Like a snakehead out of water": (thành ngữ không chính thức) chỉ hành động bất thường hoặc khó chịu, gợi liên tưởng đến khả năng sống sót ngoài nước của loài này.
    • He looked like a snakehead out of water, gasping for air in the crowded room. (Anh ta trông như một con cá quả lên bờ, thở hổn hển trong căn phòng đông đúc.)